Trường tiểu học Việt Long
TOÁN THI HK2 NĂM 15 - 16

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Hải Anh
Ngày gửi: 17h:32' 16-04-2016
Dung lượng: 285.0 KB
Số lượt tải: 132
Người gửi: Lê Hải Anh
Ngày gửi: 17h:32' 16-04-2016
Dung lượng: 285.0 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD - ĐT THANH OAI ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2015 -2016
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM BÀI Môn : Toán - lớp 3 – Thời gian 40 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Họ và Tên:……………………………………Lớp ………………………..
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
Chữ kí người chấm
1,………………………..
2,………………………..
Phần 1 : Trắc nghiệm( 3 điểm )
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Số liền sau của số 70309 là:
A.70308 B.70408 C.70310 D.7031
Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ; 56 327 là:
A.56 372 B.65 372 C.56 327 D.76 253
Câu 3. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 4 giờ 12 phút B. 4 giờ 6 phút
C. 1 giờ 22 phút D. 4 giờ 1phút
Câu 4: Diện tích hình vuông có cạnh 8 cm là:
A. 64 cm2 B.16 cm2 C. 32 cm2 D. 48 cm2
Câu 5: Cho dãy số liệu sau: 20, 18, 16, 14, 12, 10, 8.
Số thứ bảy trong dãy là số:
A. 1 B. 4 C. 14 D. 8
Câu 6: Số XIV được đọc là :
A. Mười bốn B. Mười lăm C. Mười sáu
II. Phần tự luận ( 7 đ )
Câu 1: Đặt tính rồi tính ( 2 đ )
81981 - 45245 37246 + 1765 13052 x 7 36296 : 8
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Tính giá trị biểu thức ( 1 đ )
216 x 4 + 10 975 823 + 35 256 : 4
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3: ( 1 đ ) Viết các số sau:
8 trăm nghìn, 2 nghìn, 7 chục và 5 đơn vị : …………..
7 nghìn, 5 trăm và 7 chục :……………………………
9 chục nghìn, 4 trăm, 3 chục và 3 đơn vị :……………
a chục nghìn, b nghìn, c chục và d đơn vị :…………...
Câu 4: ( 2 đ ) Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 28 500 đồng. Hỏi mua 8 quyển như thế phải trả bao nhiêu tiền ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5: ( 1 đ ) Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó chia cho 8 thì được thương bằng số dư và số dư là số dư lớn nhất có thể có.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM BÀI Môn : Toán - lớp 3 – Thời gian 40 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Họ và Tên:……………………………………Lớp ………………………..
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
Chữ kí người chấm
1,………………………..
2,………………………..
Phần 1 : Trắc nghiệm( 3 điểm )
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Số liền sau của số 70309 là:
A.70308 B.70408 C.70310 D.7031
Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ; 56 327 là:
A.56 372 B.65 372 C.56 327 D.76 253
Câu 3. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 4 giờ 12 phút B. 4 giờ 6 phút
C. 1 giờ 22 phút D. 4 giờ 1phút
Câu 4: Diện tích hình vuông có cạnh 8 cm là:
A. 64 cm2 B.16 cm2 C. 32 cm2 D. 48 cm2
Câu 5: Cho dãy số liệu sau: 20, 18, 16, 14, 12, 10, 8.
Số thứ bảy trong dãy là số:
A. 1 B. 4 C. 14 D. 8
Câu 6: Số XIV được đọc là :
A. Mười bốn B. Mười lăm C. Mười sáu
II. Phần tự luận ( 7 đ )
Câu 1: Đặt tính rồi tính ( 2 đ )
81981 - 45245 37246 + 1765 13052 x 7 36296 : 8
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Tính giá trị biểu thức ( 1 đ )
216 x 4 + 10 975 823 + 35 256 : 4
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3: ( 1 đ ) Viết các số sau:
8 trăm nghìn, 2 nghìn, 7 chục và 5 đơn vị : …………..
7 nghìn, 5 trăm và 7 chục :……………………………
9 chục nghìn, 4 trăm, 3 chục và 3 đơn vị :……………
a chục nghìn, b nghìn, c chục và d đơn vị :…………...
Câu 4: ( 2 đ ) Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 28 500 đồng. Hỏi mua 8 quyển như thế phải trả bao nhiêu tiền ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5: ( 1 đ ) Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó chia cho 8 thì được thương bằng số dư và số dư là số dư lớn nhất có thể có.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................................................................................................................................
 
Tổng hợp bài giảng theo từng môn học
Cười một chút
Phong cảnh Việt Nam
Phong cảnh
Căn nhà màu
tím from Trần
Kỳ
















Các ý kiến mới nhất