Trường tiểu học Việt Long
NHẬT KÝ CN KHỐI 3

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Kỳ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:50' 19-08-2023
Dung lượng: 722.0 KB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Trần Văn Kỳ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:50' 19-08-2023
Dung lượng: 722.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN SÓC SƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC HÒA
-----------***------------
SỔ NHẬT KÝ
CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM
HỌ VÀ TÊN GVCN: Trần Văn Kỳ
CHỦ NHIỆM LỚP : 3A
ĐƠN VỊ
: Trường
Tiểu học Đức Hòa
NĂM HỌC: 2022 - 2023
CÁN BỘ LỚP
- Lớp trưởng: Đặng Thị Bảo Lan
- Lớp phó phụ trách học tập: Lê Ngọc Ánh
- Lớp phó phụ trách văn nghệ: Lê Bích Ngọc
- Lớp phó phụ trách lao động vệ sinh: Nguyễn Bình An
1.
2.
3.
4.
5.
CÁN BỘ CHI ĐỘI - SAO NHI ĐỒNG
Sao Chăm ngoan: Đỗ Ngọc Anh
Sao Vui Vẻ: Đào Thị Thùy Linh
Sao Đoàn kết: Nguyễn Thùy Linh(A)
Sao Thật thà: Nguyễn Hữu Thịnh
Sao Dũng cảm: Quách Tùng Dương
DANH SÁCH PHỤ ĐẠO, BỒI DƯỠNG
STT
I
2
Họ và tên học sinh
Nội dung phụ đạo, bồi
dưỡng
Thời gian phụ
đạo, bồi dưỡng
Phụ đạo
3
4
5
II
1
Bồi dưỡng
2
3
4
HỌC SINH CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN, HỘ NGHÈO, CHÍNH SÁCH
TT
1
2
3
4
5
HỌ VÀ TÊN
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
DANH SÁCH HỌC SINH THEO TỔ
TT
TỔ 1
TỔ 2
TỔ 3
TỔ 4
1
2
3
4
5
6
7
8
Bình An
Ngọc Anh
Kim Anh
Ngọc Đức
Thành Công
Ngọc Hân
Quốc Trí
Thùy Linh (A)
Thanh Hường
Huy Hoàng
Thu Huyền
Quốc Hội
Bảo Lan
Phúc Lâm
Thùy Linh(B)
Thành Long
Nhật Minh
Hữu Thịnh
Bảo Nguyên
Bảo Quyên
Phương Thảo
Đức Thịnh
Minh Thư
Đoan Trang
Chức vụ
Bích Ngọc
Tổ trưởng
Ngọc Ánh
Tổ phó
Minh Dương Tổ viên
Đ.Thùy Linh
Tiến Mạnh
Khánh Hà
Thành Đạt
Bình Minh
BAN ĐẠI DIỆN CHA MẸ HỌC SINH
1
Họ và tên cha (mẹ)
HS
Đặng Thị Lý
2
Bì Thị Hà Hiên
STT
Nghề nghiệp
Chức vụ
ĐT liên hệ
Làm ruộng
Chi hội trưởng 0974959143
Làm ruộng
Chi hội phó
0988097959
KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM
1/ Đặc điểm tình hình lớp:
- Tổng số học sinh: 32
Nữ: 16
- Số học sinh đúng độ tuổi: 31
Nữ: 15
- Học sinh thuộc gia đình chính sách: .................... HS
+ Con TB, LS: 0
+ Con hộ nghèo: ....................
+ Con dân tộc: 0
+ Học sinh khuyết tật: ...................
2/ Những thuận lợi:
+ Đa số các em đều là con em trong xã, việc đi lại thuận tiện
+ Phụ huynh trẻ nên có sự quan tâm tới con em, nhiệt tình với phong trào.
3/ Những khó khăn:
+ Hầu hết học sinh còn nhút nhát, trầm, thiếu mạnh dạn trong học tập và giao
tiếp. Sự tiếp cận với xã hội hạn chế nhiều.
+ Cơ sở vật chất trang bị cho các con học trực tuyến chưa đảm bảo.
+ Điều kiện kinh tế của phụ huynh còn khó khăn, sự ủng hộ về cơ sở vật chất
đối với lớp, với nhà trường còn hạn chế.
4/. Những biện pháp khắc phục:
- Luôn đến trường đảm bảo thời gian quy định, không đi muộn về sớm.
- Chấp hành tốt các nội quy, quy định của cơ quan cũng như ngành đề ra.
- Luôn có ý kiến đóng góp xây dựng kế hoạch cho tổ để đảm bảo các chỉ tiêu đã
đăng ký.
4/ Những chỉ tiêu phấn đấu
- Duy trì sĩ số: 100%
- Danh hiệu thi đua lớp: Tiên tiến xuất sắc
- Tỉ lệ học sinh đạt VSCĐ: Loại A: 25 = 78,1%
Loại B: 7 = 21,9%
* Chất lượng giáo dục:
*Chất lượng về NL, phẩm chất:
HT Tốt
SL
%
30
93,7
*Chất lượng về HĐGD:
SL
2
HT/ Đạt
CHT/ CCG
SL
%
0
0
%
6,3
Hoạt động giáo dục
Hoàn thành XS
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
12
37,5
15
46,8
5
15,7
0
0
*Chất lượng về Khen thưởng:
Khen thưởng cuối năm
Học sinh Xuất sắc
SL
12
%
37,5
Học sinh tiêu biểu
SL
5
%
15,7
- Lên lớp (hoàn thành chương trình lớp 100%)
+ Lên lớp: 32 - Tỉ lệ: 100%
+ Lưu ban: 0
+ HS hoàn thành chương trình lớp học (HTCT Tiểu học) : ……………..%
- HS đạt giải các cấp qua giao lưu:
Cấp
Số lượng
Tỉ lệ
- Cấp quốc gia
- Cấp Thành phố
- Cấp huyện
- Cấp trường
THEO DÕI HỌP PHHS - LỚP 3A (2022 -2023)
Sĩ số: 32
Nữ: 16
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Tổng
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Ngày….
Ngày…
Ngày….
Ghi chú
THEO DÕI HS NỘP KẾ HOẠCH NHỎ - LỚP 3A (2022 -2023)
Sĩ số: 32
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Nữ: 16
Lần 1
Lần 2
Lần 3
THEO DÕI NGÀY NGHỈ
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
THEO DÕI NGÀY NGHỈ
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào.T.Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng.T.Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4 Tháng 5
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 1 (THÁNG 09/2022)
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 2 (THÁNG 10/2022)
STT
Họ và tên học sinh
1
2
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 3 (THÁNG 11/2022)
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 4 (THÁNG 12/2022)
STT
Họ và tên học sinh
1
2
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 5 (THÁNG 01/2023)
STT
Họ và tên học sinh
1
2
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 6 (THÁNG 02/2023)
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 7 (THÁNG 03/2023)
STT
Họ và tên học sinh
1
2
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 8 (THÁNG 04/2023)
STT
Họ và tên học sinh
1
2
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 9 (THÁNG 05/2023)
STT
Họ và tên học sinh
1
2
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
XẾP LOẠI VSCĐ
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
LOẠI A:
LOẠI B:
Tháng
9
Tháng
10
Tháng
Tháng 12
11
XLHKI
XẾP LOẠI VSCĐ
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
LOẠI A:
LOẠI B:
Tháng
1+2
Tháng
3
Tháng
4
Tháng
5
XLHKII
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH CUỐI NĂM HỌC
I. THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG
1. Sĩ số đầu năm học:
Sĩ số cuối năm học:
Số HS tăng (giảm):
2. Lý do tăng, giảm:
II. CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
1. Học sinh lên lớp thẳng:
Tỉ lệ:
2. HS cần rèn luyện trong hè:
3. VSCĐ: Loại A:
Tỉ lệ:
Loại B:
Tỉ lệ:
Loại C: .... Tỉ lệ: .....
4. HS đạt giải các cấp:
Cấp
Số lượng
Tỉ lệ
- Cấp quốc gia
- Cấp Thành phố
- Cấp huyện
- Cấp trường
- Khen toàn diện
- Khen từng mặt
III. CÁC THÀNH TÍCH KHÁC
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
NHẬN XÉT CỦA BAN GIÁM HIỆU
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC HÒA
-----------***------------
SỔ NHẬT KÝ
CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM
HỌ VÀ TÊN GVCN: Trần Văn Kỳ
CHỦ NHIỆM LỚP : 3A
ĐƠN VỊ
: Trường
Tiểu học Đức Hòa
NĂM HỌC: 2022 - 2023
CÁN BỘ LỚP
- Lớp trưởng: Đặng Thị Bảo Lan
- Lớp phó phụ trách học tập: Lê Ngọc Ánh
- Lớp phó phụ trách văn nghệ: Lê Bích Ngọc
- Lớp phó phụ trách lao động vệ sinh: Nguyễn Bình An
1.
2.
3.
4.
5.
CÁN BỘ CHI ĐỘI - SAO NHI ĐỒNG
Sao Chăm ngoan: Đỗ Ngọc Anh
Sao Vui Vẻ: Đào Thị Thùy Linh
Sao Đoàn kết: Nguyễn Thùy Linh(A)
Sao Thật thà: Nguyễn Hữu Thịnh
Sao Dũng cảm: Quách Tùng Dương
DANH SÁCH PHỤ ĐẠO, BỒI DƯỠNG
STT
I
2
Họ và tên học sinh
Nội dung phụ đạo, bồi
dưỡng
Thời gian phụ
đạo, bồi dưỡng
Phụ đạo
3
4
5
II
1
Bồi dưỡng
2
3
4
HỌC SINH CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN, HỘ NGHÈO, CHÍNH SÁCH
TT
1
2
3
4
5
HỌ VÀ TÊN
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
DANH SÁCH HỌC SINH THEO TỔ
TT
TỔ 1
TỔ 2
TỔ 3
TỔ 4
1
2
3
4
5
6
7
8
Bình An
Ngọc Anh
Kim Anh
Ngọc Đức
Thành Công
Ngọc Hân
Quốc Trí
Thùy Linh (A)
Thanh Hường
Huy Hoàng
Thu Huyền
Quốc Hội
Bảo Lan
Phúc Lâm
Thùy Linh(B)
Thành Long
Nhật Minh
Hữu Thịnh
Bảo Nguyên
Bảo Quyên
Phương Thảo
Đức Thịnh
Minh Thư
Đoan Trang
Chức vụ
Bích Ngọc
Tổ trưởng
Ngọc Ánh
Tổ phó
Minh Dương Tổ viên
Đ.Thùy Linh
Tiến Mạnh
Khánh Hà
Thành Đạt
Bình Minh
BAN ĐẠI DIỆN CHA MẸ HỌC SINH
1
Họ và tên cha (mẹ)
HS
Đặng Thị Lý
2
Bì Thị Hà Hiên
STT
Nghề nghiệp
Chức vụ
ĐT liên hệ
Làm ruộng
Chi hội trưởng 0974959143
Làm ruộng
Chi hội phó
0988097959
KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM
1/ Đặc điểm tình hình lớp:
- Tổng số học sinh: 32
Nữ: 16
- Số học sinh đúng độ tuổi: 31
Nữ: 15
- Học sinh thuộc gia đình chính sách: .................... HS
+ Con TB, LS: 0
+ Con hộ nghèo: ....................
+ Con dân tộc: 0
+ Học sinh khuyết tật: ...................
2/ Những thuận lợi:
+ Đa số các em đều là con em trong xã, việc đi lại thuận tiện
+ Phụ huynh trẻ nên có sự quan tâm tới con em, nhiệt tình với phong trào.
3/ Những khó khăn:
+ Hầu hết học sinh còn nhút nhát, trầm, thiếu mạnh dạn trong học tập và giao
tiếp. Sự tiếp cận với xã hội hạn chế nhiều.
+ Cơ sở vật chất trang bị cho các con học trực tuyến chưa đảm bảo.
+ Điều kiện kinh tế của phụ huynh còn khó khăn, sự ủng hộ về cơ sở vật chất
đối với lớp, với nhà trường còn hạn chế.
4/. Những biện pháp khắc phục:
- Luôn đến trường đảm bảo thời gian quy định, không đi muộn về sớm.
- Chấp hành tốt các nội quy, quy định của cơ quan cũng như ngành đề ra.
- Luôn có ý kiến đóng góp xây dựng kế hoạch cho tổ để đảm bảo các chỉ tiêu đã
đăng ký.
4/ Những chỉ tiêu phấn đấu
- Duy trì sĩ số: 100%
- Danh hiệu thi đua lớp: Tiên tiến xuất sắc
- Tỉ lệ học sinh đạt VSCĐ: Loại A: 25 = 78,1%
Loại B: 7 = 21,9%
* Chất lượng giáo dục:
*Chất lượng về NL, phẩm chất:
HT Tốt
SL
%
30
93,7
*Chất lượng về HĐGD:
SL
2
HT/ Đạt
CHT/ CCG
SL
%
0
0
%
6,3
Hoạt động giáo dục
Hoàn thành XS
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
12
37,5
15
46,8
5
15,7
0
0
*Chất lượng về Khen thưởng:
Khen thưởng cuối năm
Học sinh Xuất sắc
SL
12
%
37,5
Học sinh tiêu biểu
SL
5
%
15,7
- Lên lớp (hoàn thành chương trình lớp 100%)
+ Lên lớp: 32 - Tỉ lệ: 100%
+ Lưu ban: 0
+ HS hoàn thành chương trình lớp học (HTCT Tiểu học) : ……………..%
- HS đạt giải các cấp qua giao lưu:
Cấp
Số lượng
Tỉ lệ
- Cấp quốc gia
- Cấp Thành phố
- Cấp huyện
- Cấp trường
THEO DÕI HỌP PHHS - LỚP 3A (2022 -2023)
Sĩ số: 32
Nữ: 16
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Tổng
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Ngày….
Ngày…
Ngày….
Ghi chú
THEO DÕI HS NỘP KẾ HOẠCH NHỎ - LỚP 3A (2022 -2023)
Sĩ số: 32
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Nữ: 16
Lần 1
Lần 2
Lần 3
THEO DÕI NGÀY NGHỈ
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
THEO DÕI NGÀY NGHỈ
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào.T.Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng.T.Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4 Tháng 5
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 1 (THÁNG 09/2022)
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 2 (THÁNG 10/2022)
STT
Họ và tên học sinh
1
2
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 3 (THÁNG 11/2022)
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 4 (THÁNG 12/2022)
STT
Họ và tên học sinh
1
2
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 5 (THÁNG 01/2023)
STT
Họ và tên học sinh
1
2
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 6 (THÁNG 02/2023)
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 7 (THÁNG 03/2023)
STT
Họ và tên học sinh
1
2
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 8 (THÁNG 04/2023)
STT
Họ và tên học sinh
1
2
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
THEO DÕI HỌC TẬP THÁNG THỨ 9 (THÁNG 05/2023)
STT
Họ và tên học sinh
1
2
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Nhận xét (Những HS cần lưu ý)
XẾP LOẠI VSCĐ
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
LOẠI A:
LOẠI B:
Tháng
9
Tháng
10
Tháng
Tháng 12
11
XLHKI
XẾP LOẠI VSCĐ
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Họ và tên học sinh
Nguyễn Bình An
Đỗ Ngọc Anh
Nguyễn kim Anh
Lê Ngọc Ánh
Ng Thành Công
Quách Tùng Dương
Nguyễn Thành Đạt
Quách Ngọc Đức
Đặng Khánh Hà
Đặng Thị Ngọc Hân
Quách Huy Hoàng
Nguyễn Quốc Hội
Vương T T Huyền
Ng T Thanh Hường
Đặng Thị Bảo Lan
Nguyễn Phúc Lâm
Đào Thị Thùy Linh
Nguyễn Thùy Linh A
Nguyễn Thùy Linh B
Lê Thành Long
Lê Tiến Mạnh
Đào Bình Minh
Đồng Nhật Minh
Lê Bích Ngọc
Bùi Bảo Nguyên
Đặng Bảo Quyên
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Hữu Thịnh
Đặng Minh Thư
Ng. Thị Đoan Trang
Ng. Thị Huyền Trang
Nguyễn Quốc Trí
LOẠI A:
LOẠI B:
Tháng
1+2
Tháng
3
Tháng
4
Tháng
5
XLHKII
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH CUỐI NĂM HỌC
I. THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG
1. Sĩ số đầu năm học:
Sĩ số cuối năm học:
Số HS tăng (giảm):
2. Lý do tăng, giảm:
II. CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
1. Học sinh lên lớp thẳng:
Tỉ lệ:
2. HS cần rèn luyện trong hè:
3. VSCĐ: Loại A:
Tỉ lệ:
Loại B:
Tỉ lệ:
Loại C: .... Tỉ lệ: .....
4. HS đạt giải các cấp:
Cấp
Số lượng
Tỉ lệ
- Cấp quốc gia
- Cấp Thành phố
- Cấp huyện
- Cấp trường
- Khen toàn diện
- Khen từng mặt
III. CÁC THÀNH TÍCH KHÁC
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
NHẬN XÉT CỦA BAN GIÁM HIỆU
 
Tổng hợp bài giảng theo từng môn học
Cười một chút
Phong cảnh Việt Nam
Phong cảnh
Căn nhà màu
tím from Trần
Kỳ
















Các ý kiến mới nhất