Trường tiểu học Việt Long
Đề thi HKII - Toán lớp 3

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thảo
Ngày gửi: 17h:04' 24-04-2016
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 176
Người gửi: Lê Thị Thảo
Ngày gửi: 17h:04' 24-04-2016
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD - ĐT THANH OAI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG TRUNG II NĂM HỌC 2014 -2015
Môn : Toán - Lớp 3 – Thời gian 40 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Họ và Tên:……………………………………Lớp ………………………..
Điểm
Người chấm
( Kí và ghi rõ họ tên )
…………….
……………
1…………………………………………………………..
2……………………………………………………………
Phần : Trắc nghiệm( 3 điểm )
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Số liền trước của số 34 123 là:
A.34 124 B. 34 122 C. 34 125 D.34 132
Câu 2: Chu vi của hình vuông là 28 cm. Diện tích của hình vuông đó là :
A.7cm2 B. 32cm2 C. 49cm2 D. 112 cm2
Câu 3: 5 dm 6 cm = .............. cm . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 560 B.56 C. 506 D. 65
Câu 4: Giá trị của biểu thức 5 + 9 x 5 là
A.70 B. 14 C. 45 D. 50
Câu 5: 1 giờ 16 phút = .............phút.
A. 116 B. 106 C. 96 D. 26
Câu 6: Lan có 27 viên bi. Số bi của Lan bằng số bi của Hùng. Hùng có số viên bi là:
A. 9 viên bi B. 30 viên bi C. 24 viên bi D. 81 viên bi
II. Phần tự luận ( 7 điểm )
Câu 1: Đặt tính rồi tính ( 2 đ )
21243 + 21466 5342 - 456 21023 x 4 3 284 : 2
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Tìm Y ( 1 đ )
Y : 5 = 241 Y + 492 = 154 x 5
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 3: ( 2 đ ) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng dài 8cm. Chiều dài gấp 6 lần chiều rộng. Tính diện tích của hình chữ nhật đó?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: ( 2 đ ) Có 21 mét vải thì may được 7 bộ quần áo. Hỏi muốn may 25 bộ quần áo như thế thì cần bao nhiêu mét vải?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trường tiểu học đáp án và hướng dẫn chấm
Phương Trung II kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I
Năm học:2014-2015
Môn : Toán lớp 3
Phần : Trắc nghiệm ( 3 điểm) : Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Câu 1: B
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: D
Câu 5: C
Câu 6: A
Phần : Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1( 2 điểm) : Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
21243 5342 21023 3284 2
21466 456 4
42709 4886 84092 12 1642
08
04
0
Câu 2: Tìm Y ( 1 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm
Y : 5 = 241 Y + 492 = 3154 x 5
Y = 241 x 5 Y + 492= 15770
Y = 1205 Y = 15770- 492
Y = 15278
Câu 3 : ( 2 điểm)
Chiều dài hình chữ nhật đó dài là :
8 x 6 = 48 ( cm) ( 0,75 đ)
Diện tích hình chữ nhật đó là :
48 x 8 =384( cm2) ( 1 đ)
Đáp số: 384 cm2 ( 0,25 đ)
Câu 4: ( 2 điểm)
Một bộ quần áo may hết số mét vải là:
21 : 7 = 3 ( m) ( 0,75 đ)
25 bộ quần áo như thế may hết số mét vải là:
25 x 3 = 75( m) ( 1 đ)
Đáp số: 75 mét (0,25 đ)
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG TRUNG II NĂM HỌC 2014 -2015
Môn : Toán - Lớp 3 – Thời gian 40 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Họ và Tên:……………………………………Lớp ………………………..
Điểm
Người chấm
( Kí và ghi rõ họ tên )
…………….
……………
1…………………………………………………………..
2……………………………………………………………
Phần : Trắc nghiệm( 3 điểm )
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Số liền trước của số 34 123 là:
A.34 124 B. 34 122 C. 34 125 D.34 132
Câu 2: Chu vi của hình vuông là 28 cm. Diện tích của hình vuông đó là :
A.7cm2 B. 32cm2 C. 49cm2 D. 112 cm2
Câu 3: 5 dm 6 cm = .............. cm . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 560 B.56 C. 506 D. 65
Câu 4: Giá trị của biểu thức 5 + 9 x 5 là
A.70 B. 14 C. 45 D. 50
Câu 5: 1 giờ 16 phút = .............phút.
A. 116 B. 106 C. 96 D. 26
Câu 6: Lan có 27 viên bi. Số bi của Lan bằng số bi của Hùng. Hùng có số viên bi là:
A. 9 viên bi B. 30 viên bi C. 24 viên bi D. 81 viên bi
II. Phần tự luận ( 7 điểm )
Câu 1: Đặt tính rồi tính ( 2 đ )
21243 + 21466 5342 - 456 21023 x 4 3 284 : 2
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Tìm Y ( 1 đ )
Y : 5 = 241 Y + 492 = 154 x 5
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 3: ( 2 đ ) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng dài 8cm. Chiều dài gấp 6 lần chiều rộng. Tính diện tích của hình chữ nhật đó?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: ( 2 đ ) Có 21 mét vải thì may được 7 bộ quần áo. Hỏi muốn may 25 bộ quần áo như thế thì cần bao nhiêu mét vải?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trường tiểu học đáp án và hướng dẫn chấm
Phương Trung II kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I
Năm học:2014-2015
Môn : Toán lớp 3
Phần : Trắc nghiệm ( 3 điểm) : Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Câu 1: B
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: D
Câu 5: C
Câu 6: A
Phần : Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1( 2 điểm) : Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
21243 5342 21023 3284 2
21466 456 4
42709 4886 84092 12 1642
08
04
0
Câu 2: Tìm Y ( 1 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm
Y : 5 = 241 Y + 492 = 3154 x 5
Y = 241 x 5 Y + 492= 15770
Y = 1205 Y = 15770- 492
Y = 15278
Câu 3 : ( 2 điểm)
Chiều dài hình chữ nhật đó dài là :
8 x 6 = 48 ( cm) ( 0,75 đ)
Diện tích hình chữ nhật đó là :
48 x 8 =384( cm2) ( 1 đ)
Đáp số: 384 cm2 ( 0,25 đ)
Câu 4: ( 2 điểm)
Một bộ quần áo may hết số mét vải là:
21 : 7 = 3 ( m) ( 0,75 đ)
25 bộ quần áo như thế may hết số mét vải là:
25 x 3 = 75( m) ( 1 đ)
Đáp số: 75 mét (0,25 đ)
 
Tổng hợp bài giảng theo từng môn học
Cười một chút
Phong cảnh Việt Nam
Phong cảnh
Căn nhà màu
tím from Trần
Kỳ
















Các ý kiến mới nhất