Chào ngày mới

Chia sẻ mạng xã hội

: : Bookmark and Share

Thông tin tài nguyên

Tài nguyên thư viện

Tìm kiếm



Tìm kiếm nâng cao

Tra từ điển


Tra theo từ điển:



Liên kết Website

Liên kết Website 2

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

kythvietlong@gmail.com

Các trang toán học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Đồng hồ

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    đề học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Viết Tiến
    Ngày gửi: 15h:27' 25-04-2016
    Dung lượng: 59.0 KB
    Số lượt tải: 227
    Số lượt thích: 0 người
    HỌ VÀ TÊN:.........................................................................
    Năm học: 2015-2016
    Môn: Toán
    Thời gian: 40 phút
    I. Phần trắc nghiệm ( 6 điểm)
    Khoanh vào chữ cái A, B, C hoặc D đặt trước kết quả đúng:
    Bài 1: (1 điểm)
    a/ Số liền trước của số 42840 là:
    A. 42841 B. 42830 C. 42839 D. 43850
    b/ Số liền sau của số 65939 là:
    A. 65929 B. 65940 C. 65941 D. 65938
    Bài 2: (1 điểm)
    a/Dấu >, <, = điền vào chỗ chấm của 88568…78858 là:
    A. > B. < C. = D Không có dấu nào
    b/ Số gồm bảy chục nghìn, năm trăm, sáu đơn vị viết là:
    A. 75600 B. 75060 C. 75006 D. 70506
    Bài 3 : (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    a/ 14 x 3 : 7 = 6 175 – ( 30 + 20) = 120

    b/ 1 giờ 15 phút = 65 phút 1 giờ 15 phút = 75 phút

    Bài 4: (1 điểm)
    a/ Hình vẽ dưới đây : Có ....... góc vuông.
    Có .........hình tứ giác.


    
    

    
    
    b/ Có 24 viên thuốc chứa đều trong 4 vỉ. Hỏi 3 vỉ thuốc đó có bao nhiêu viên thuốc?
    A. 10 B. 40 C. 20 D 18.

    Bài 5: (1 điểm)
    a/ Chữ số 3 trong số 43908 chỉ:
    A. 3 đơn vị B. 3chục C. 3 trăm D. 3 nghìn
    b/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 7m 2cm = … cm là:
    A. 72 B. 702 C. 720 D. 7002
    Bài 6: (1 điểm)
    a / Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 7cm là:
    A. 36 cm2 B. 63 cm2 C. 80 cm D. 18 cm2
    b/ Một số chia cho 9 dư 3 , Vậy số đó chia cho 3 dư mấy ?
    A . 0 B. 1 C. 2 D. 4
    Phần II: Tự luận(4 điểm)
    Bài 1 : (1 điểm): Đặt tính rồi tính;
    a) 35864 + 32678
    ...............................
    ..............................
    ..............................
    …………………..
     b) 87980 - 46879
    ...................................
    ..................................
    ..................................
    ……………………..
     c) 10857 x 3
    .................................
    .................................
    .................................
    ………………….....
    d) 79194 : 2
    ..................................
    ..................................
    ..................................
    ……………………...
    …………………….
    
    Bài 2:Tìm X: (1 điểm):
    a) 32456 + X = 79896
    ..............................................................
    ..............................................................
    ...............................................................
    ……………………………………….
    b) X x 5 = 75460 ..........................................................
    ..........................................................
    ..........................................................
    …………………………………….
    
    Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng là 7dm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó ? (2 điểm)
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2014- 2015
    MÔN: TOÁN

    Phần I: Trắc Nghiệm (6 điểm) Mối phép tính đúng 0,5 điểm
    Bài 1a
    Bài 1b
    Bài 2a
    Bài 2b
    Bài 4b
    Bài 5a
    Bài 5b
    Bài 6a
    Bài 6b
    
    C
    B
    A
    D
    D
    D
    B
    B
    A
    
    Bài 3 : (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

    a/ 14 x 3 : 7 = 6 175 – ( 30 + 20) = 120
    b/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 15 phút = ..... phút là:

    70 75 90 60

    Bài 4: (1 điểm)
    a/ Hình vẽ dưới đây có .....8..... góc vuông. 0.25điểm
    Có ....6......hình tứ giác. O,25 điểm
    Phần II : Tự luận (4điểm)
    Bài 1: Mối phép tính đúng 0,25 điểm
    a/ 68542 b/ 41101
    c/ 32571 d/ 39597
    Bài 2(1 điểm): Tìm X: Mối phép tính đúng 0,5 điểm
    a) 32456 + X = 79896
    X = 79896 - 32456
    X = 47440

    b) X x 5 = 75460
    X = 75460 : 5
    X = 15092

    
    Bài 3:
     
    Gửi ý kiến

    Tổng hợp bài giảng theo từng môn học

    Cười một chút

    Phong cảnh Việt Nam

    Phong cảnh