Chào ngày mới

Chia sẻ mạng xã hội

: : Bookmark and Share

Thông tin tài nguyên

Tài nguyên thư viện

Tìm kiếm



Tìm kiếm nâng cao

Tra từ điển


Tra theo từ điển:



Liên kết Website

Liên kết Website 2

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

kythvietlong@gmail.com

Các trang toán học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Đồng hồ

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    CÁC BÀI TOÁN CÓ NỘI DUNG HÌNH HỌC- Lớp 3, 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Sưu tầm và tổng hợp
    Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:44' 25-04-2016
    Dung lượng: 9.7 KB
    Số lượt tải: 1706
    Số lượt thích: 0 người
    Các bài toán có nội dung hình học tổng hợp lại lý thuyết và các dạng bài tập hình học lớp 3, 4. Đây là tài liệu hay giúp các em học sinh ôn tập lại kiến thức, vận dụng kiến thức vào việc giải bài tập nhằm học tốt môn Toán, bồi dưỡng học sinh khá giỏi hiệu quả. Mời các bạn cùng tham khảo.
    Các bài toán có nội dung hình học lớp 3, 4
    A. GHI NHỚ;
    1. Hình vuông:
    Diện tích hình vuông: S = a x a . Biết DT tìm cạnh bằng cách nhẩm.
    Chu vi hình vuông: P = a x 4 . Biết chu vi tính cạnh bằng cách lấy chu vi chia 4.
    Tăng cạnh lên n lần thì chu vi tăng n lần, diện tích tăng n x n lần.
    Nếu một cạnh tăng n đơn vị thì chu vi tăng n x 4 đơn vị.
    2. Hình chữ nhật:
    Diện tích: S = a x b. Biết DT tìm cạnh bằng cách lấy DT chia cạnh đã biết.
    Chu vi: P = ( a + b) x 2. Biết chu vi tính cạnh bằng cách lấy nửa chu vi trừ cạnh đã biết.
    - Nếu số đo một cạnh tăng n lần và giữ nguyên cạnh kia thì DT tăng n lần DT ban đầu.
    - Nếu một cạnh gấp lên n lần, cạnh kia gấp m lần thì DT tăng lên (n x m) lần DT ban đầu.
    - Nếu một cạnh tăng n đơn vị và giữ nguyên cạnh còn lại thì chu vi tăng n x 2 đơn vị.
    - Nếu một cạnh tăng n đơn vị, cạnh kia tăng m đơn vị thì chu vi tăng (n + m) x 2 đơn vị.
    - Nếu một cạnh tăng n đơn vị, cạnh kia giảm m đơn vị thì:
    + Nếu n > m thì chu vi tăng (n - m) x 2 đơn vị .
    + Nếu n < m thì chu vi giảm (m- n ) x 2 đơn vị.
    3. Hình thoi:
    S = (a x b ): 2 (a và b là số đo độ dài hai đường chéo).
    P = Tổng độ dài hai cạnh nhân 2.
    4. Hình bình hành:
    S = a x h (a là độ dài cạnh đáy, h là độ dài đường cao tương ứng).
    P = Tổng độ dài hai cạnh nhân 2.
    * Các dạng bài:
    + Tính chu vi diện tích khi biết các số đo.
    + Thêm bớt số đo các chiều của hình, từ chu vi tính diện tích. Tính 2 cạnh dựa vào dạng toán tổng - hiệu, tổng - tỉ rồi tính diện tích.
    + Biết DT và tỉ số cạnh, tính chu vi.
    + Tìm DT bằng cách cắt ghép hình.
    B. CÁC DẠNG BÀI TẬP
    Bài 1: Tính chu vi, diện tích hình vuông có cạnh:
    a) 9cm b) 15 dm c) 45cm d) 67cm
    Bài 2: Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật có;
    a) chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm. b) chiều dài 18cm, chiều rộng 16cm.
    c) chiều dài 35dm, chiều rộng 26dm. d) chiều dài 5dm3cm, chiều rộng 3dm4cm.
    Bài 3: Tính chu vi diện tích hình chữ nhật có chiều rộng 15cm, chiều dài hơn chiều rộng 15cm.
    Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài.
    a) Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật đó.
    b) Chu vi gấp mấy lần chiều rộng.
    Bài 5: Một thửa vườn hình chữ nhật có chiều rộng 30m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Người ta muốn làm một hàng rào xung quanh thửa vườn đó (có cửa ra vào, mỗi cửa rộng 3m). Hỏi hàng rào dài bao nhiêu mét?
    Bài 6: Một hình chữ nhật có chiếu rộng 12cm, biết chu vi gấp 6 lần chiều rộng. Tính diện tích hình đó.
    Bài 7:
    a) Biết chu vi của một hình chữ nhật gấp 6 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng?
    b) Biết chu vi của một hình chữ nhật gấp 8 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng?
    c) Biết chu vi của một hình chữ nhật gấp 10 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng?
    d) Biết chu vi của một hình chữ nhật gấp 12 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng?
    Bài 8:
    a) Tính chu vi hình vuông biết diện tích hình vuông là 16cm2
    b) Tính chu vi hình vuông biết diện tích hình vuông là 36cm2
    c) Tính chu vi hình vuông biết diện tích hình vuông là 64cm2
    d) Tính chu vi hình vuông biết diện tích hình vuông là 81cm2
    e) Tính chu vi hình vuông biết diện tích hình vuông là 121cm2
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tổng hợp bài giảng theo từng môn học

    Cười một chút

    Phong cảnh Việt Nam

    Phong cảnh