Chào ngày mới

Chia sẻ mạng xã hội

: : Bookmark and Share

Thông tin tài nguyên

Tài nguyên thư viện

Tìm kiếm



Tìm kiếm nâng cao

Tra từ điển


Tra theo từ điển:



Liên kết Website

Liên kết Website 2

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

kythvietlong@gmail.com

Các trang toán học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Đồng hồ

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    216 CÂU - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP VÀ ĐÁP ÁN - Toán Lớp 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Sưu tầm và tổng hợp
    Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:45' 25-04-2016
    Dung lượng: 357.0 KB
    Số lượt tải: 2453
    Số lượt thích: 0 người
    Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 3 tổng hợp các dạng bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 3, giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức về số học và hình học trong chương trình Toán 3. Tài liệu này bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm có đáp án đi kèm, sẽ dễ giúp các em học tập và luyện đề dàng hơn. Chúc các em học tốt.

    Câu 1. Cho dãy số liệu: 8; 1998; 195; 2007; 1000; 71 768; 9999; 17.
    Dãy trên có tất cả:
    A. 11 số B. 9 số C. 8 số D. 10 số
    Câu 2. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
    
    A. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác B. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác
    C. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác D. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
    Câu 3. Tổng của 47 856 và 35 687 là:
    A. 83433 B. 82443 C. 83543 D. 82543
    Câu 4. Cho A = a5c6 + 4b7d và B = abcd + 4567 Hãy so sánh A với B
    A. A = B B. A > B C. B > A D. A < B
    Câu 5. Trong các số dưới đây, số nào không thuộc dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, …
    A. 1000 B. 1234 C. 2007 D. 100
    Câu 6. Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau.
    A. 3 viên B. 5 viên C. 4 viên D. 6 viên
    Câu 7.
    
    Hình trên có số đoạn thẳng là:
    A. 13 đoạn B. 16 đoạn C. 15 đoạn D. 18 đoạn
    Câu 8. 9m 4cm= … cm
    A. 94 cm B. 940 cm C. 904cm D. 9004 cm
    Câu 9. AB = 5cm, BD= 13cm. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:
    
    A. 36 cm² B. 20 cm² C. 65 cm² D. 45 cm
    Câu 10. Dùng 4 chữ số lẻ: 1, 3, 5, 7 để viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau thì viết được bao nhiêu số:
    A. 24 số B. 30 số C. 18 số D. 12 số
    Câu 11. 4m 4 dm = ................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
    A. 440 B. 44 C. 404 D. 444
    Câu 12. Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?
    A. 720m B. 640m C. 800m D. 900m
    Câu 13. Tìm x biết: 8462 - x = 762
    A. x = 8700 B. x = 6700 C. x = 7600 D. x = 7700
    Câu 14. Hôm nay là thứ năm. Hỏi 100 ngày sau là thứ mấy trong tuần?
    A. Thứ tư. B. Thứ sáu. C. Thứ năm. D. Thứ bẩy.
    Câu 15. Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:
    A. 1011 B. 1001 C. 1000 D. 1111
    Câu 16. Từ 5 chữ số: 1, 2, 3, 4, 0 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau
    A. 20 số B. 16 số C. 12 số D. 10 số
    Câu 17. Số lẻ liền sau số 2007 là:
    A. 2008 B. 2009 C. 2017 D. 2005
    Câu 18. Nhà em có 24 con gà. Số vịt nhiều hơn  số gà là 2 con. Hỏi nhà em có bao nhiêu con vịt?
    A. 8 con B. 10 con C. 12 con D. 22 con
    Câu 19. Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi
    A. 33 tuổi B. 35 tuổi C. 34 tuổi D. 25 tuổi
    Câu 20. Các phép tính dưới đây, phép tính nào là đúng:
    A. a : 1 = a B. b : 1 = 1 C. a : 0 = 0 D. 1 : b
     
    Gửi ý kiến

    Tổng hợp bài giảng theo từng môn học

    Cười một chút

    Phong cảnh Việt Nam

    Phong cảnh