Trường tiểu học Việt Long
Điều chỉnh nội dung dạy học các môn học cấp tiểu học
![]() |
Hướng dẫn chung về điều chỉnh nội dung dạy học các môn cấp tiểu học. Trong quá trình tổ chức dạy học, cán bộ quản lí và giáo viên cần lưu ý: 1. Thời gian dư do giảm bớt bài, hoặc giảm bớt nội dung trong từng bài, giáo viên không đưa thêm nội dung khác vào dạy mà dùng để củng cố kiến thức và rèn kĩ năng đã học (trong bài đó hoặc bài trước) cho học sinh hoặc tổ chức các hoạt động giáo dục phù hợp. Nhà trường cần tổ chức để giáo viên thảo luận, thống nhất cách sử dụng thời gian dư cho hợp lí. 2. Không kiểm tra, đánh giá vào các nội dung, các yêu cầu đã được giảm bớt, các bài không dạy hoặc ở bài đọc thêm trong văn bản hướng dẫn điều chỉnh. 3. Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học các môn học cấp tiểu học này được gửi đến từng giáo viên để thực hiện trong quá trình dạy học
|
Tuần
|
Tên bài dạy
|
Điều chỉnh
|
|
1
|
LT&C : Ôn về từ chỉ sự vật. So sánh (trang 8)
|
Không yêu cầu nêu lí do vì sao thích hình ảnh so sánh (bài tập 3)
|
|
TLV : Nói về Đội TNTP. Điền vào giấy tờ in sẵn (trang 11)
|
GV có thể nói một số thông tin về Đội TNTP Hồ Chí Minh cho HS biết (bài tập 1)
|
|
|
4
|
TLV: Nghe - kể : Dại gì mà đổi. Điền vào giấy tờ in sẵn (trang 36)
|
Không yêu cầu làm bài tập 2
|
|
5
|
TLV : Tập tổ chức cuộc họp (trang 45)
|
Không dạy
|
|
7
|
LT&C : Ôn về từ chỉ hoạt động, trạng thái. So sánh (trang 58)
|
Không yêu cầu làm bài tập 3
|
|
TLV: Nghe - kể : Không nỡ nhìn. Tập tổ chức cuộc họp (trang 61)
|
Không yêu cầu làm bài tập 2
|
|
|
11
|
TLV : Nghe - kể : Tôi có đọc đâu ! Nói về quê hương (trang 92)
|
Không yêu cầu làm bài tập 1
|
|
14
|
TLV : Nghe - kể : Tôi cũng như bác. Giới thiệu hoạt động (trang 120)
|
Không yêu cầu làm bài tập 1
|
|
15
|
TLV : Nghe - kể : Giấu cày.
Giới thiệu tổ em (trang 128)
|
Không yêu cầu làm bài tập 1
|
|
16
|
TLV : Nghe - kể : Kéo cây lúa lên. Nói về thành thị, nông thôn (trang 138)
|
Không yêu cầu làm bài tập 1
|
|
20
|
TLV : Báo cáo hoạt động (trang 20)
|
Không yêu cầu làm bài tập 2
|
|
23
|
TLV : Kể lại một buổi biểu diễn nghệ thuật (trang 48)
|
GV có thể thay đề bài cho phù hợp với HS.
|
|
26
|
TLV : Kể về một ngày hội (trang 72)
|
GV có thể thay đề bài cho phù hợp với HS.
|
|
28
|
TLV : Kể lại trận thi đấu thể thao (trang 88)
|
- GV có thể thay đề bài cho phù hợp với HS. (bài tập 1).
- Không yêu cầu làm bài tập 2
|
|
29
|
TLV : Viết về một trận thi đấu thể thao (trang 96)
|
GV có thể thay đề bài cho phù hợp với HS.
|
|
30
|
TLV : Viết thư (trang 105)
|
GV có thể thay đề bài cho phù hợp với HS.
|
|
31
|
TLV : Thảo luận về bảo vệ môi trường (trang 112)
|
Không yêu cầu làm bài tập 2
|
|
33
|
LT&C : Nhân hóa (trang 126)
|
Chỉ yêu cầu viết 1 câu có sử dụng phép nhân hóa
|
|
Tuần
|
Tờn bài dạy
|
Tờn bài dạy
|
|
|
|
1
|
TĐ: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (trang 4, tọ̃p I)
|
TĐ: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (trang 4, tọ̃p I)
|
|
|
|
2
|
LT&C : Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết (trang 17, tọ̃p I)
|
LT&C : Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết (trang 17, tọ̃p I)
|
|
|
|
4
|
LT&CLuyợ̀n tập về từ ghép và từ láy (trang 43, tọ̃p I) :
|
LT&C : Luyợ̀n tập về từ ghép và từ láy (trang 43, tọ̃p I)
|
|
|
|
5
|
LT&C : Danh từ (trang 52, tọ̃p I)
|
LT&C : Danh từ (trang 52, tọ̃p I)
|
|
|
|
|
||||
|
7
|
TĐ: Ở Vương quốc Tương Lai (trang 70, tọ̃p I)
|
TĐ: Ở Vương quốc Tương Lai (trang 70, tọ̃p I)
|
||
|
8
|
TLV : Luyợ̀n tập phát triển câu chuyện (trang 82, tọ̃p I)
|
TLV : Luyợ̀n tập phát triển câu chuyện (trang 82, tọ̃p I)
|
||
|
9
|
LT&C : Mở rộng vốn từ: Ước mơ (trang 87, tọ̃p I)
|
LT&C : Mở rộng vốn từ: Ước mơ (trang 87, tọ̃p I)
|
||
|
TLV : Luyợ̀n tập phát triển câu chuyện (trang 91, tọ̃p I)
|
TLV : Luyợ̀n tập phát triển câu chuyện (trang 91, tọ̃p I)
|
|||
|
11
|
LT&C : Luyện tập về động từ (trang106, tọ̃p I)
|
LT&C : Luyện tập về động từ (trang106, tọ̃p I)
|
||
|
TLV : Mở bài trong bài văn kể chuyện (trang 112, tọ̃p I)
|
TLV : Mở bài trong bài văn kể chuyện (trang 112, tọ̃p I)
|
|||
|
12
|
KC : Kờ̉ chuyện được chứng kiến hoặc tham gia (trang 128, tọ̃p I)
|
KC : Kờ̉ chuyện được chứng kiến hoặc tham gia (trang 128, tọ̃p I)
|
||
|
14
|
LT&C : Luyện tập về câu hỏi (trang 137, tọ̃p I)
|
LT&C : Luyện tập về câu hỏi (trang 137, tọ̃p I)
|
||
|
KC : Búp bê của ai ? (trang 138, tọ̃p I)
|
KC : Búp bê của ai ? (trang 138, tọ̃p I)
|
|||
|
24
|
TLV: Tóm tắt tin tức (trang 63, tọ̃p II)
|
TLV: Tóm tắt tin tức (trang 63, tọ̃p II)
|
||
|
25
|
TLV: Luyện tập tóm tắt tin tức (trang 72, tọ̃p II)
|
TLV: Luyện tập tóm tắt tin tức (trang 72, tọ̃p II)
|
||
|
27
|
KC: Kờ̉ chuyện được chứng kiến hoặc tham gia (trang 89, tọ̃p II)
|
KC: Kờ̉ chuyện được chứng kiến hoặc tham gia (trang 89, tọ̃p II)
|
||
|
29
|
TLV: Luyợ̀n tập tóm tắt tin tức (trang 109, tọ̃p II)
|
TLV: Luyợ̀n tập tóm tắt tin tức (trang 109, tọ̃p II)
|
||
|
31
|
KC: Kờ̉ chuyện được chứng kiến hoặc tham gia (trang 127, tọ̃p II)
|
KC: Kờ̉ chuyện được chứng kiến hoặc tham gia (trang 127, tọ̃p II)
|
||
|
32
|
LT&C: Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu (trang 140, tọ̃p II)
|
LT&C: Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu (trang 140, tọ̃p II)
|
||
|
33
|
LT&C: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu (trang 150, tọ̃p II)
|
LT&C: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu (trang 150, tọ̃p II)
|
||
|
34
|
LT&C: Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu (trang 160, tọ̃p II)
|
LT&C: Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu (trang 160, tọ̃p II)
|
||
|
|
||||
|
Tuần
|
Tên bài dạy
|
Điều chỉnh
|
|
1
|
Tập đọc: Quang cảnh làng mạc ngày mùa (trang 10)
|
Không hỏi câu hỏi 2
|
|
1
|
Kể chuyện: Lý Tự Trọng (trang 9, tập 1)
|
Kể từng đoạn và kể nối tiếp
|
|
2
|
CT: Nghe- viết: Lương Ngọc Quyến (trang 17, tập 1)
|
Giảm bớt các tiếng có vần giống nhau ở bài tập 2
|
|
3
|
Luyện từ và câu: MRVT Nhân dân (trang 27, tập 1)
|
Không làm bài tập 2
|
|
6
|
Tập đọc: Sự sụp đổ của chế độ a-pác- thai (trang 54, tập 1)
|
Không hỏi câu hỏi 3
|
|
6
|
LT&C : MRVT Hữu nghị- Hợp tác (trang 56, tập 1)
|
Không làm bài tập 4
|
|
6
|
KC: Kể chuyện được chứng kiến tham gia: Kể lại câu chuyện em đã chứng kiến hoặc một việc em đã làm thể hiện tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nước (trang 57, tập 1)
|
Không dạy
|
|
6
|
LT&C: Dùng từ đồng âm để chơi chữ ( trang 61, tập 1)
|
Không dạy
|
|
8
|
LT&C: Luyện tập về từ nhiều nghĩa (trang 82, tập 1)
|
Không làm bài tập 2
|
|
9
|
KC: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia: Kể chuyện một lần em được đi thăm cảnh đẹp ở địa phương em hoặc ở nơi khác.
(trang 88, tập 1)
|
Không dạy
|
|
9
|
TLV: Luyện tập thuyết trình tranh luận (trang 91, tập 1)
|
Không làm bài tập 3
|
|
10
|
Ôn tập giữa kỳ, tiết 6
(trang 97, tập 1)
|
Không làm bài tập 3
|
|
11
|
Tập đọc: Tiếng vọng (trang 108, tập 1)
|
Không dạy
|
|
11
|
TLV: Luyện tập làm đơn (trang 111, tập 1)
|
Chọn nội dung viết đơn phù hợp với địa phương
|
|
12
|
LT&C : MRVT Bảo vệ môi trường
(trang 115, tập 1)
|
Không làm bài tập 2
|
|
15
|
LT&C : MRVT Hạnh phúc
(trang 146, tập 1)
|
Không làm bài tập 3.
|
|
16
|
TLV: Làm biên bản một vụ việc (trang 161, tập 1)
|
Không dạy
|
|
17
|
TLV: Ôn tập về viết đơn (trang 170, tập 1)
|
Chọn nội dung viết đơn phù hợp với địa phương
|
|
20
|
TLV: Kiểm tra viết ( tả người) (trang 21, tập 2)
|
Ra đề phù hợp với địa phương.
|
|
21
|
LT&C: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ (trang 32, tập 2)
|
Không dạy phần Nhận xét, không dạy phần Ghi nhớ. Chỉ làm bài tập 3, 4 ở phần Luyện tập
|
|
22
|
LT&C: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ (trang 38, tập 2)
|
Không dạy phần Nhận xét, không dạy phần Ghi nhớ. Chỉ làm bài tập 2,3 ở phần Luyện tập
|
|
22
|
LT&C: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ (trang 44, tập 2)
|
Không dạy phần Nhận xét, không dạy phần Ghi nhớ. Chỉ làm bài tập ở phần Luyện tập
|
|
23
|
LT&C : MRVT Trật tự - An ninh (trang 48, tập 2)
|
Không dạy
|
|
23
|
Tập đọc: Chú đi tuần
(trang 51, tập 2)
|
Không hỏi câu hỏi 2
|
|
23
|
LT&C: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ (trang 54, tập 2)
|
Không dạy phần Nhận xét, không dạy phần Ghi nhớ. Chỉ làm bài tập ở phần Luyện tập
|
|
24
|
LT&C : MRVT Trật tự- An ninh (trang 59, tập 2)
|
Bỏ bài tập 2, 3
|
|
24
|
LT&C: Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng (trang 64, tập 2)
|
Không dạy phần Nhận xét, không dạy phần Ghi nhớ. Chỉ làm bài tập ở phần Luyện tập. Không cần gọi những từ dùng để nối các vế câu ghép là “từ hô ứng”
|
|
24
|
KC: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia: Hãy kể một việc làm tốt góp phần bảo vệ trật tự, an ninh nơi làng xóm, phố phường mà em biết hoặc tham gia (trang 60, tập 2)
|
Không dạy
|
|
25
|
LT&C: Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ (trang 71, tập 2)
|
Không dạy bài tập 1
|
|
25
|
LT&C: Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ (trang 76, tập 2)
|
Không dạy bài tập 2
|
|
25
|
TLV: Tập viết đoạn đối thoại (trang 77,tập 2)
|
Có thể chọn nội dung gần gũi với học sinh để luyện tập kĩ năng đối thoại.
|
|
26
|
MRVT: Truyền thống
(trang 81, tập 2)
|
Không làm bài tập 1
|
|
26
|
LT&C: Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu (trang 86, tập 2)
|
Không dạy bài tập 3
|
|
27
|
Tập đọc: Đất nước (trang 94, tập 2)
|
Thay đổi câu hỏi như sau:
Câu hỏi 1: Những ngày thu đẹp và buồn được tả trong khổ thơ nào? Câu hỏi 2: Nêu một hình ảnh đẹp và vui về mùa thu mới trong khổ thơ thứ ba. Câu hỏi 3: Nêu một, hai câu thơ nói lên lòng tự hào về đất nước tự do, về truyền thống bất khuất của dân tộc trong khổ thơ thứ tư và thứ năm.
|
|
27
|
LT&C: Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối (trang 97, tập 2)
|
Bài tập 1: Chỉ tìm từ ngữ nối ở 3 đoạn đầu hoặc 4 đoạn cuối.
|
|
30
|
Tập đọc: Thuần phục sư tử (trang 117, tập 2)
|
Không dạy
|
|
30
|
MRVT: Nam và nữ
(trang 120, tập 2)
|
Không làm bài tập 3
|
|
31
|
MRVT: Nam và nữ
(trang 129, tập 2)
|
Không làm bài tập 3
|
|
33
|
MRVT: Trẻ em
(trang 147, tập 2)
|
Sửa câu hỏi ở bài tập 1: Em hiểu nghĩa của từ Trẻ em như thế nào? Chọn ý đúng nhất. Không làm bài tập 3.
|
|
34
|
MRVT: Quyền và bổn phận (trang 155, tập 2)
|
Không dạy
|
|
Tuần
|
Tên bài học
|
Nội dung điều chỉnh
|
|
2
|
Các số 1, 2, 3 (tr. 11)
|
- Bài tập 1 chỉ yêu cầu HS viết nửa dòng (đối với mỗi dòng)
- Không làm bài tập 3 cột 3.
|
|
3
|
Bé hơn. Dấu < (tr. 17)
|
Không làm bài tập 2.
|
|
Luyện tập (tr. 21)
|
Không làm bài tập 3.
|
|
|
4
|
Luyện tập (tr. 24)
|
Không làm bài tập 3.
|
|
7 |
Phép cộng trong phạm vi 4 (tr. 47)
|
- Không làm bài tập 3 cột 1 .
- “Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng”.
|
|
10
|
Luyện tập (tr. 57)
|
Bài tập 5 làm ý b thay cho làm ý a.
|
|
17
|
Luyện tập chung (tr. 92)
|
- Yêu cầu viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán.
|
|
21
|
Phép trừ dạng 17 – 7 (tr. 112)
|
Yêu cầu viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán.
|
|
Luyện tập (tr. 113)
|
Yêu cầu viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán.
|
|
|
Bài toán có lời văn (tr. 115)
|
- Bài tập 3 yêu cầu nêu tiếp câu hỏi bằng lời để có bài toán.
- Bài tập 4 yêu cầu nhìn hình vẽ, nêu số thích hợp và câu hỏi bằng lời để có bài toán.
|
|
|
22
|
Giải toán có lời văn (tr. 117)
|
Không làm bài tập 3.
|
|
25
|
Luyện tập chung (tr. 135)
|
Không làm bài tập 2, bài tập 3(a).
|
|
26
|
Các số có hai chữ số (tr.136)
|
Không làm bài tập 4 dòng 2, 3.
|
|
Các số có hai chữ số (tiếp theo)
(tr. 138)
|
Không làm bài tập 4.
|
|
|
28
|
Giải toán có lời văn (tr.148)
|
Không làm bài tập 3.
|
|
29
|
Luyện tập (tr. 156)
|
- Không làm bài tập 1 (cột 3), bài tập 2 (cột 2, 4).
- “Vẽ được đoạn thẳng có độ dài cho trước”.
|
|
30
|
Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (tr. 162)
|
Không làm bài tập 1 (cột 2), bài tập 2 (cột 2).
|
|
32
|
Ôn tập: Các số đến 10 (tr. 170)
|
Không làm bài tập 2 (cột 4).
|
|
33
|
Ôn tập: Các số đến 10 (tr. 171)
|
Không làm bài tập 2b (cột 3), bài tập 3 (cột 3).
|
|
Tuần
|
Tên bài học
|
Nội dung điều chỉnh
|
|
11
|
Luyện tập (tr. 51)
|
Không làm câu b bài tập 3.
|
|
32 – 8 (tr. 53)
|
Không làm câu b bài tập 4.
|
|
|
13
|
34 – 8 (tr. 62)
|
Không làm câu b bài tập 4.
|
|
19
|
Tổng của nhiều số (tr. 91)
|
Không làm cột 2 bài tập 2.
|
|
22
|
Một phần hai (tr. 110)
|
Chỉ yêu cầu nhận biết ‘’Một phần hai”, biết đọc, viết 1/2 và làm bài tập 1.
|
|
Luyện tập (tr. 111)
|
Không làm bài tập 5.
|
|
|
23
|
Một phần ba (tr. 114)
|
Chỉ yêu cầu nhận biết ‘’Một phần ba”, biết đọc, viết 1/3 và làm bài tập 1.
|
|
24
|
Một phần tư (tr. 119)
|
Chỉ yêu cầu nhận biết ‘’Một phần tư”, biết đọc, viết 1/4 và làm bài tập 1.
|
|
Luyện tập (tr. 120)
|
Không làm bài tập 5.
|
|
|
25
|
Một phần năm (tr. 122)
|
Chỉ yêu cầu nhận biết ‘’Một phần năm”, biết đọc, viết 1/5 và làm bài tập 1.
|
|
31,32
|
Tiền Việt Nam (tr. 162)
|
Chuyển dạy cùng với bài Tiền Việt Nam ở lớp 3.
|
|
Luyện tập (tr. 164).
|
Không dạy.
|
|
|
32
|
Luyện tập chung (tr. 165)
|
Không làm bài tập 5.
|
|
34
|
Ôn tập về phép nhân, phép chia (tiếp theo) (tr. 173)
|
Không làm bài tập 4.
|
|
Ôn tập về đại lượng (tr. 174)
|
Không làm bài tập 3.
|
|
Tuần
|
Tên bài học
|
Nội dung điều chỉnh
|
|
1
|
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) (tr. 4)
|
Không làm bài tập 4
|
|
2
|
Ôn tập các bảng nhân (tr. 9)
|
Bài tập 4 : Không yêu cầu viết phép tính, chỉ yêu cầu trả lời.
|
|
3
|
Ôn tập về hình học (tr. 11)
|
Yêu cầu cần đạt “Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, hình tứ giác” của bài học này sửa là “Tớnh được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, hỡnh chữ nhật”.
|
|
10
|
Luyện tập chung (tr. 49)
|
- Không làm dßng 2 ở bài tập 3.
- Không làm ý b ở bài tập 5.
|
|
11
|
Bài toán giải bằng hai phép tính (tiếp theo) (tr. 51)
|
Dßng 2 ở bài tập 3: Không yêu cầu viết phép tính, chỉ yêu cầu trả lời.
|
|
14
|
Luyện tập (tr. 67)
|
Bµi tập 4: Tổ chức dưới dạng trò chơi.
|
|
17
|
Luyện tập chung (tr. 83)
|
Bµi tập 4: Tổ chức dưới dạng trò chơi.
|
|
19
|
Các số có bốn chữ số (tr. 91)
|
Bài tập 3 (a, b): Không yêu cầu viết số, chỉ yêu cầu trả lời.
|
|
22
|
Vẽ trang trí hình tròn (tr. 112)
|
Không dạy.
|
|
23
|
Luyện tập (tr. 116)
|
Không làm bài tập 2
|
|
25
|
- Luyện tập (tr. 129) (tiết 2)
- Tiền Việt Nam (tr 130)
|
- Không làm bài tập 1
- Kết hợp giới thiệu cả bài “Tiền Việt Nam” ở Toán lớp 2 (SGK Toán 2, tr.162)
|
|
28
|
Luyện tập (tr. 148)
|
Bài tập 4: Không yêu cầu viết số, chỉ yêu cầu trả lời.
|
|
30
|
Luyện tập chung (tr. 160)
|
Bài tập 1: Không yêu cầu viết phép tính, chỉ yêu cầu trả lời.
|
|
32
|
Luyện tập (tr. 165)
|
Bài tập 4: Không yêu cầu viết bài giải, chỉ yêu cầu trả lời.
|
|
35
|
Luyện tập chung (tr. 179)
|
Bài tập 5: Chỉ yêu cầu HS tính được một cách.
|
|
Tuần
|
Tên bài học
|
Nội dung điều chỉnh
|
|
1
|
Biểu thức có chứa một chữ (tr. 6)
|
Bài tập 3 ý b: Chỉ cần tính giá trị của biểu thức với hai trường hợp của n.
|
|
Luyện tập (tr. 7)
|
Bài tập 1: Mỗi ý làm một trường hợp.
|
|
|
2
|
Hàng và lớp (tr. 11)
|
Bài tập 2: Làm 3 trong 5 số.
|
|
4
|
Yến, tạ, tấn (tr. 23)
|
Bài tập 2, cột 2: Làm 5 trong 10 ý.
|
|
Giây, thế kỉ (tr. 25)
|
Bài tập 1: Không làm 3 ý (7 phút = … giây; 9 thế kỉ = … năm; 1/5 thế kỉ = … năm).
|
|
|
6
|
Luyện tập chung (tr. 35)
|
Không làm bài tập 2.
|
|
9
|
Thực hành vẽ hình chữ nhật (tr. 54); Thực hành vẽ hình vuông (tr. 55)
|
Không làm bài tập 2.
|
|
16
|
Chia cho số có ba chữ số (tr. 86)
|
Không làm cột a bài tập 1, bài tập 2, bài tập 3.
|
|
Luyện tập (tr. 87)
|
Không làm cột b bài tập 1, bài tập 2, bài tập 3.
|
|
|
Chia cho số có ba chữ số (tr. 87)
|
Không làm bài tập 2, bài tập 3.
|
|
|
Luyện tập (tr. 89)
|
Không làm cột b bài tập 1, bài tập 3.
|
|
|
19
|
Ki-lô-mét vuông (tr. 99)
|
Câp nhật thông tin diện tích Thủ đô Hà Nội (năm 2009) trên mạng: 3 324, 92 ki-lô-mét vuông.
|
|
Luyện tập (tr. 100)
|
||
|
21
|
Quy đồng mẫu số các phân số (tr. 116)
|
Không làm ý c bài tập 1; ý c, d, e, g bài tập 2; bài tập 3.
|
|
27
|
Luyện tập (tr. 143)
|
Không làm bài ý b bài tập 1.
|
|
30
|
Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tr. 156)
|
Với các bài tập cần làm, chỉ cần làm ra kết quả, không cần trình bày bài giải.
|
|
Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp theo) (tr. 156)
|
<tr class="c
Trần Văn Kỳ @ 18:22 06/05/2013
Số lượt xem: 939
- Hướng dẫn TTNPT 2013 (10/04/13)











Các ý kiến mới nhất