Chào ngày mới

Chia sẻ mạng xã hội

: : Bookmark and Share

Thông tin tài nguyên

Tài nguyên thư viện

Tìm kiếm



Tìm kiếm nâng cao

Tra từ điển


Tra theo từ điển:



Liên kết Website

Liên kết Website 2

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

trankyvietlong@gmail.com

Các trang toán học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Đồng hồ

    Chức năng chính 1

    ĐỀ THI TOÁN + TV LỚP 2 - CUỐI NĂM

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Nga
    Ngày gửi: 22h:17' 25-04-2017
    Dung lượng: 136.0 KB
    Số lượt tải: 1999
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC NĂM HỌC
    
    Năm học: 2016 - 2017
    
    Môn: Toán - Lớp 2
    Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    Họ và tên : ............................................................................................ Lớp : .................

    Điểm
    Bằng số:
    Người chấm bài (Kí, ghi rõ họ tên)

    
    
    Bằng chữ:
    
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
    Câu 1. . (0,5 điểm) Số 815 đọc là :
    A. Tám trăm mười năm.
     B. Tám trăm mười lăm.
     C. Tám trăm năm
    
    Câu 2. . (0,5 điểm) Chín trăm hai mươi bảy được viết là :
    A. 227
    B. 937
    C. 927
    D. 717
    
    Câu 3. (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) 24
    b) 45
    c) 5
    d) 76
    
     9
     9
     4
     9
    
     33
     46
     25
     67
    
    Câu 4: (0,5 điểm) Số tròn chục liền sau 80 là:
    A. 90
    B. 79
    C. 70
    D. 81
    
    Câu 5: (0,5 điểm) Số liền trước của số 80 là:
    A. 82
    B. 81
    C. 79
    D. 78
    
    Câu 6. (0,5 điểm) Kết quả đúng của x - 34 = 10 là:
    A. 54
    B. 44
    C. 34
    D. 24
    
    Câu 7. (0,5 điểm) Kết quả phép tính 71 - 29 là:
    A. 52
    B. 43
    C. 42
    D. 32
    
    Câu 8 (0,5 điểm) Kết quả phép tính 21 : 3 + 20 là:
    A. 27
    B. 33
    C. 23
    D. 63
    
    Câu 9. (0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 40 dm = ......m

    A. 40m
    B. 400m
    C. 4 m
    D. 4000m
    
    
    Câu 10. (0,5 điểm) Biết độ dài các cạnh là: AB = 25cm; BC = 20cm; AC = 35cm .
    Chu vi hình tam giác là:
    A. 80cm
     B. 100cm

    C. 8 dm
    D. 800 cm
    
    Câu 11: (1 điểm) Hình bên có mấy hình chữ nhật ?
    2 hình chữ nhật
    3 hình chữ nhật
    4 hình chữ nhật
    5 hình chữ nhật

    Câu 12. (1 điểm) Thùng thứ nhất có 18 l dầu, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 4l dầu. Thùng thứ hai có số lít dầu là:
    A. 12l
     B. 22l
    C. 32 l
    D. 14 l
    
    II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
    Câu 1. Tính (1,5điểm)
    532 + 246
    ..................................
    ..................................
    ..................................
    ..................................
     486 – 36
    .................................
    ..................................
    ..................................
    ..................................
     86 – 39
    .................................
    ..................................
    ..................................
    ..................................
    
    Câu 2: (0,5 điểm) Điền dấu thích hợp ( > ; < ; = ) vào chỗ chấm.

    6 + 8 …… 18 - 3 7 + 5 …. 4 x 3

    Câu 3. (1 điểm)
    Việt có số bi là số liền sau của số 44 , đem chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên bi?
    Bài giải
    
    ………...…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...…………………………………………………………………………………………..................................................................................................………
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
    
    
    CUỐI HỌC NĂM HỌC
    
    
    Năm học: 2016 – 2017
    
    
    Môn: Toán – Lớp 2
    
    I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    B
    0,5
    7
    C
    0,5
    
    2
    C
    0,5
    8
    A
    0,5
    
    3
    A.đ; B.s; C.đ; D.s
    0,5
    9
    C
    0,5
    
    4
    A
    0,5
    10
    A
    0,5
    
    5
    C
    0,5
    11
    D
    1
    
    6
    B
    0,5
    12
    B
    1
    
    
    II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
    Câu 1. (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
    532
    486
    
     246
     36
    
     778
     450
    
    Câu
     
    Gửi ý kiến

    Tổng hợp bài giảng theo từng môn học

    Cười một chút

    Phong cảnh Việt Nam

    Phong cảnh